
Chuyển làn không bật xi-nhan bị phạt bao nhiêu tiền? Mức sử phạt cho lỗi khi chuyển làn không bật xin nhan. Quy định về mức phạt chuyển làn không bật xi-nhan bị phạt bao nhiêu tiền? Chuyển làn không bật xi-nhan bị phạt như thế nào ?
Đọc thêm »





STT | Lỗi vi phạm | Mức phạt | Khu vực nội thành Tại 5 thành phố trực thuộc TƯ |
1 | Không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường | 100.000 – 200.000 | 300.000 – 500.000 |
2 | Khi dừng xe, đỗ xe không có tín hiệu báo cho người điều khiển phương tiện khác biết | như cũ | |
3 | Dừng xe, đỗ xe trên phần đường xe chạy ở đoạn đường ngoài đô thị nơi có lề đường rộng | 300.000 – 500.000 | |
4 | Dừng xe, đỗ xe không sát mép đường phía bên phải theo chiều đi ở nơi đường có lề đường hẹp hoặc không có lề đường | 300.000 – 500.000 | |
5 | Đỗ xe trên dốc không chèn bánh | 300.000 – 500.000 | |
6 | Mở cửa xe, để cửa xe mở không bảo đảm an toàn | 300.000 – 500.000 | |
7 | Dừng xe không sát theo lề đường, hè phố phía bên phải theo chiều đi hoặc bánh xe gần nhất cách lề đường, hè phố quá 0,25 mét | 300.000 – 500.000 | 600.000 – 1.000.000 Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm Giữ giấy phép lái xe 30 ngày |
8 | Dừng xe trên đường xe điện, đường dành riêng cho xe buýt | 300.000 – 500.000 | 600.000 – 1.000.000 Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm Giữ giấy phép lái xe 30 ngày |
9 | Dừng xe trên miệng cống thoát nước, miệng hầm của đường điện thoại, điện cao thế, chỗ dành riêng cho xe chữa cháy lấy nước | 300.000 – 500.000 | 600.000 – 1.000.000 Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm Giữ giấy phép lái xe 30 ngày |
10 | Rời vị trí lái, tắt máy khi dừng xe | 300.000 – 500.000 | 600.000 – 1.000.000 Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm Giữ giấy phép lái xe 30 ngày |
11 | Dừng xe, đỗ xe không đúng vị trí quy định ở những đoạn có bố trí nơi dừng xe, đỗ xe | 300.000 – 500.000 | 600.000 – 1.000.000 Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm Giữ giấy phép lái xe 30 ngày |
12 | Dừng xe, đỗ xe trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường | 300.000 – 500.000 | 600.000 – 1.000.000 Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm Giữ giấy phép lái xe 30 ngày |
13 | Khi đỗ xe chiếm một phần đường xe chạy không đặt ngay báo hiệu nguy hiểm ở phía trước và phía sau xe theo quy định, trừ trường hợp đỗ xe tại vị trí quy định được phép đỗ xe | 100.000 – 200.000 | |
14 | Dừng xe, đỗ xe tại các vị trí: bên trái đường một chiều; trên đoạn đường cong hoặc gần đầu dốc nơi tầm nhìn bị che khuất; trên cầu, gầm cầu vượt | 600.000 – 800.000 | 1.000.000 – 1.400.000 |
15 | Dừng xe, đỗ xe tại nơi song song với một xe khác đang dừng, đỗ | 600.000 – 800.000 | 1.000.000 – 1.400.000 |
16 | Dừng xe, đỗ xe tại nơi đường bộ giao nhau hoặc trong phạm vi 05 mét tính từ mép đường giao nhau | 600.000 – 800.000 | 1.000.000 – 1.400.000 |
17 | Dừng xe, đỗ xe tại nơi điểm dừng đón, trả khách của xe buýt | 600.000 – 800.000 | 1.000.000 – 1.400.000 |
18 | Dừng xe, đỗ xe tại nơi trước cổng hoặc trong phạm vi 05 mét hai bên cổng trụ sở cơ quan, tổ chức có bố trí đường cho xe ô tô ra vào | 600.000 – 800.000 | 1.000.000 – 1.400.000 |
19 | Dừng xe, đỗ xe tại nơi nơi phần đường có bề rộng chỉ đủ cho một làn xe | 600.000 – 800.000 | 1.000.000 – 1.400.000 |
20 | Dừng xe, đỗ xe tại nơi che khuất biển báo hiệu đường bộ | 600.000 – 800.000 | 1.000.000 – 1.400.000 |
21 | Đỗ xe không sát theo lề đường, hè phố phía bên phải theo chiều đi hoặc bánh xe gần nhất cách lề đường, hè phố quá 0,25 mét | 600.000 – 800.000 | 1.000.000 – 1.400.000 |
22 | Đỗ xe trên đường xe điện, đường dành riêng cho xe buýt; đỗ xe trên miệng cống thoát nước, miệng hầm của đường điện thoại, điện cao thế, chỗ dành riêng cho xe chữa cháy lấy nước | 600.000 – 800.000 | 1.000.000 – 1.400.000 |
23 | Đỗ xe nơi có biển cấm dừng, cấm đỗ; để xe ở lòng đường, hè phố trái quy định của pháp luật | 600.000 – 800.000 | 1.000.000 – 1.400.000 |
24 | Không tuân thủ các quy định về dừng xe, đỗ xe tại nơi đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt; dừng xe, đỗ xe trong phạm vi an toàn của đường sắt | 600.000 – 800.000 | 1.000.000 – 1.400.000 Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm |
25 | Lùi xe, quay đầu xe trong hầm đường bộ; dừng xe, đỗ xe, vượt xe trong hầm đường bộ không đúng nơi quy định | 800.000 – 1.200.000 | 1.400.000 – 2.000.000 |
26 | Dừng xe, đỗ xe, quay đầu xe trái quy định gây ùn tắc giao thông | 800.000 – 1.200.000 | 1.400.000 – 2.000.000 Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm Giữ giấy phép lái xe 30 ngày |
27 | Dừng xe, đỗ xe, mở cửa xe không bảo đảm an toàn gây tai nạn | 800.000 – 1.200.000 | 1.400.000 – 2.000.000 Giữ giấy phép lái xe 60 ngày |
28 | Dừng xe, đỗ xe trên phần đường xe chạy trên đường cao tốc; quay đầu xe, lùi xe trên đường cao tốc | 800.000 – 1.200.000 |

| STT | Lỗi vi phạm | Mức phạt | Mức phạt mới |
| 1 | Điều khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam/100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam/1 lít khí thở | 200.000 – 400.000 | 500.000 – 1.000.000 |
| 2 | Điều khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 80 miligam/100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam/1 lít khí thở | 500.000 – 1.000.000 | 2.000.000 – 3.000.000 |
| 3 | Điều khiển xe trên đường mà trong cơ thể có chất ma túy | 2.000.000 – 3.000.000 | như cũ |
| 4 | Không chấp hành yêu cầu về kiểm tra chất ma túy, nồng độ cồn của người kiểm soát giao thông hoặc người thi hành công vụ | 2.000.000 – 3.000.000 |

| STT | Lỗi vi phạm | Mức phạt | Mức phạt mới |
| 1 | Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h | 100.000 – 200.000 | như cũ |
| 2 | Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | 200.000 – 400.000 | 500.000 – 1.000.000 |
| 3 | Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h | 500.000 – 1.000.000 | 2.000.000 – 3.000.000 |
| 4 | Không chú ý quan sát, điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định gây tai nạn giao thông | 2.000.000 – 3.000.000 | như cũ |
| 5 | Điều khiển xe chạy dàn hàng ngang từ 3 (ba) xe trở lên | 80.000 – 100.000 | như cũ |
| 6 | Điều khiển xe thành đoàn gây cản trở giao thông | 200.000 – 400.000 | như cũ |
| 7 | Điều khiển xe lạng lách hoặc đánh võng trên đường bộ trong, ngoài đô thị | 5.000.000 – 7.000.000 | như cũ |
| 8 | Điều khiển xe thành nhóm từ 2 (hai) xe trở lên chạy quá tốc độ quy định | 5.000.000 – 7.000.000 | như cũ |
| STT | Lỗi vi phạm | Mức phạt | Mức phạt mới | Khu vực nội thành Tại 5 thành phố trực thuộc TƯ | Mức phạt mới |
| 1 | Không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường | 100.000 – 200.000 | như cũ | 300.000 – 500.000 | như cũ |
| 2 | Khi dừng xe, đỗ xe không có tín hiệu báo cho người điều khiển phương tiện khác biết | 100.000 – 200.000 | như cũ | ||
| 3 | Dừng xe, đỗ xe trên phần đường xe chạy ở đoạn đường ngoài đô thị nơi có lề đường rộng | 100.000 – 200.000 | 300.000 – 500.000 | ||
| 4 | Dừng xe, đỗ xe không sát mép đường phía bên phải theo chiều đi ở nơi đường có lề đường hẹp hoặc không có lề đường | 100.000 – 200.000 | 300.000 – 500.000 | ||
| 5 | Đỗ xe trên dốc không chèn bánh | 100.000 – 200.000 | 300.000 – 500.000 | ||
| 6 | Mở cửa xe, để cửa xe mở không bảo đảm an toàn | 100.000 – 200.000 | 300.000 – 500.000 | ||
| 7 | Dừng xe không sát theo lề đường, hè phố phía bên phải theo chiều đi hoặc bánh xe gần nhất cách lề đường, hè phố quá 0,25 mét | 100.000 – 200.000 | 300.000 – 500.000 | 600.000 – 1.000.000 Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm Giữ giấy phép lái xe 30 ngày | như cũ |
| 8 | Dừng xe trên đường xe điện, đường dành riêng cho xe buýt | 100.000 – 200.000 | 300.000 – 500.000 | 600.000 – 1.000.000 Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm Giữ giấy phép lái xe 30 ngày | như cũ |
| 9 | Dừng xe trên miệng cống thoát nước, miệng hầm của đường điện thoại, điện cao thế, chỗ dành riêng cho xe chữa cháy lấy nước | 100.000 – 200.000 | 300.000 – 500.000 | 600.000 – 1.000.000 Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm Giữ giấy phép lái xe 30 ngày | như cũ |
| 10 | Rời vị trí lái, tắt máy khi dừng xe | 100.000 – 200.000 | 300.000 – 500.000 | 600.000 – 1.000.000 Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm Giữ giấy phép lái xe 30 ngày | như cũ |
| 11 | Dừng xe, đỗ xe không đúng vị trí quy định ở những đoạn có bố trí nơi dừng xe, đỗ xe | 100.000 – 200.000 | 300.000 – 500.000 | 600.000 – 1.000.000 Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm Giữ giấy phép lái xe 30 ngày | như cũ |
| 12 | Dừng xe, đỗ xe trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường | 100.000 – 200.000 | 300.000 – 500.000 | 600.000 – 1.000.000 Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm Giữ giấy phép lái xe 30 ngày | như cũ |
| 13 | Khi đỗ xe chiếm một phần đường xe chạy không đặt ngay báo hiệu nguy hiểm ở phía trước và phía sau xe theo quy định, trừ trường hợp đỗ xe tại vị trí quy định được phép đỗ xe | 100.000 – 200.000 | như cũ | ||
| 14 | Dừng xe, đỗ xe tại các vị trí: bên trái đường một chiều; trên đoạn đường cong hoặc gần đầu dốc nơi tầm nhìn bị che khuất; trên cầu, gầm cầu vượt | 300.000 – 500.000 | 600.000 – 800.000 | 600.000 – 1.000.000 Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm Giữ giấy phép lái xe 30 ngày | 1.000.000 – 1.400.000 |
| 15 | Dừng xe, đỗ xe tại nơi song song với một xe khác đang dừng, đỗ | 300.000 – 500.000 | 600.000 – 800.000 | 600.000 – 1.000.000 Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm Giữ giấy phép lái xe 30 ngày | 1.000.000 – 1.400.000 |
| 16 | Dừng xe, đỗ xe tại nơi đường bộ giao nhau hoặc trong phạm vi 05 mét tính từ mép đường giao nhau | 300.000 – 500.000 | 600.000 – 800.000 | 600.000 – 1.000.000 Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm Giữ giấy phép lái xe 30 ngày | 1.000.000 – 1.400.000 |
| 17 | Dừng xe, đỗ xe tại nơi điểm dừng đón, trả khách của xe buýt | 300.000 – 500.000 | 600.000 – 800.000 | 600.000 – 1.000.000 Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm Giữ giấy phép lái xe 30 ngày | 1.000.000 – 1.400.000 |
| 18 | Dừng xe, đỗ xe tại nơi trước cổng hoặc trong phạm vi 05 mét hai bên cổng trụ sở cơ quan, tổ chức có bố trí đường cho xe ô tô ra vào | 300.000 – 500.000 | 600.000 – 800.000 | 600.000 – 1.000.000 Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm Giữ giấy phép lái xe 30 ngày | 1.000.000 – 1.400.000 |
| 19 | Dừng xe, đỗ xe tại nơi nơi phần đường có bề rộng chỉ đủ cho một làn xe | 300.000 – 500.000 | 600.000 – 800.000 | 600.000 – 1.000.000 Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm Giữ giấy phép lái xe 30 ngày | 1.000.000 – 1.400.000 |
| 20 | Dừng xe, đỗ xe tại nơi che khuất biển báo hiệu đường bộ | 300.000 – 500.000 | 600.000 – 800.000 | 600.000 – 1.000.000 Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm Giữ giấy phép lái xe 30 ngày | 1.000.000 – 1.400.000 |
| 21 | Đỗ xe không sát theo lề đường, hè phố phía bên phải theo chiều đi hoặc bánh xe gần nhất cách lề đường, hè phố quá 0,25 mét | 300.000 – 500.000 | 600.000 – 800.000 | 600.000 – 1.000.000 Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm Giữ giấy phép lái xe 30 ngày | 1.000.000 – 1.400.000 |
| 22 | Đỗ xe trên đường xe điện, đường dành riêng cho xe buýt; đỗ xe trên miệng cống thoát nước, miệng hầm của đường điện thoại, điện cao thế, chỗ dành riêng cho xe chữa cháy lấy nước | 300.000 – 500.000 | 600.000 – 800.000 | 600.000 – 1.000.000 Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm Giữ giấy phép lái xe 30 ngày | 1.000.000 – 1.400.000 |
| 23 | Đỗ xe nơi có biển cấm dừng, cấm đỗ; để xe ở lòng đường, hè phố trái quy định của pháp luật | 300.000 – 500.000 | 600.000 – 800.000 | 600.000 – 1.000.000 Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm Giữ giấy phép lái xe 30 ngày | 1.000.000 – 1.400.000 |
| 24 | Không tuân thủ các quy định về dừng xe, đỗ xe tại nơi đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt; dừng xe, đỗ xe trong phạm vi an toàn của đường sắt | 600.000 – 800.000 | như cũ | 1.000.000 – 1.400.000 Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm | như cũ |
| 25 | Lùi xe, quay đầu xe trong hầm đường bộ; dừng xe, đỗ xe, vượt xe trong hầm đường bộ không đúng nơi quy định | 800.000 – 1.200.000 | như cũ | 1.400.000 – 2.000.000 Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm Giữ giấy phép lái xe 30 ngày | 1.400.000 – 2.000.000 |
| 26 | Dừng xe, đỗ xe, quay đầu xe trái quy định gây ùn tắc giao thông | 800.000 – 1.200.000 | như cũ | 1.400.000 – 2.000.000 Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm Giữ giấy phép lái xe 30 ngày | như cũ |
| 27 | Dừng xe, đỗ xe, mở cửa xe không bảo đảm an toàn gây tai nạn | 800.000 – 1.200.000 | như cũ | 1.400.000 – 2.000.000 Giữ giấy phép lái xe 60 ngày | như cũ |
| 28 | Dừng xe, đỗ xe trên phần đường xe chạy trên đường cao tốc; quay đầu xe, lùi xe trên đường cao tốc | 800.000 – 1.200.000 | như cũ |